Học tiếng Anh: Thành ngữ về khỉ

Học tiếng Anh: Thành ngữ về khỉ

Học tiếng Anh: Thành ngữ về khỉ

Đăng lúc 23 February 2016, 12:15 AEDT

Nhân năm Bính Thân hãy cùng học một số thành ngữ liên quan đến loài vật tinh nghịch này nhé. 

Nghịch như khỉ

‘To monkey around’ có nghĩa là cách hành xử nghịch ngợm, đùa giỡn, ngốc nghếch và không cẩn trọng.

‘No more monkeying around! Let’s get serious about the project.’

‘They have been monkeying around so they did not get anything done.’

 (Flickr CC: Tambako The Jaguar)
(Flickr CC: Tambako The Jaguar)

Làm ai nhìn giống khỉ

‘To make a monkey out of someone’ có nghĩa là làm ai đấy trong rất ngớ ngẩn, thiếu nghiêm túc.

‘He thought he could make a monkey out of his friend but he was not prepared for what was coming.’

‘Why do you want to make a monkey out of me? I am just trying to help!’

Trò khỉ

‘Monkey business’ có là làm cái gì đấy ranh mãnh, thiếu trung thực.

‘The company fired its accountant because there was some monkey business going on with the accounts.’

‘The children will get up to monkey business if we do not keep our eye on them.’

(Flickr CC: Paul Wittal)
(Flickr CC: Paul Wittal)

Bắt chước giống khỉ

'Monkey see, monkey do' được dùng để ai đấy nhại lại hành động của người khác mà không nghĩ xem nó để làm gì.

‘He started an exercise routine and his wife copied it. It was a monkey see, monkey do sort of situation.’

‘Where’s the originality? We live in a monkey see, monkey do world.’

Con khỉ nhiều trò

'Cheeky monkey'  là một thành ngữ được dùng để chỉ ai đó nghịch ngợm, láu lỉnh.

‘My friend was trying to get free copies of her favourite newspaper by queuing up in different locations. She is such a cheeky monkey.’

‘You know John is not telling the truth about the price of his car. It cannot cost a million dollars. He is just being a cheeky monkey’

(Flickr CC: Tambako The Jaguar)
(Flickr CC: Tambako The Jaguar)

Vui hơn bầy khỉ

''More fun than a barrel of monkeys' có nghĩa là rất vui. “Barrel of monkeys” là một trò chơi trẻ con, người chơi sẽ phải móc các chú khỉ trong cái thùng với nhau bằng một tay, ai móc nhiều nhất sẽ thắng cuộc.

‘You should watch the men’s team play cricket. They have more fun than a barrel of monkeys.’

‘We went to watch the romantic comedy last night and it was more fun than a barrel of monkeys.’

Cậu khỉ

'Monkey's uncle'  là thành ngữ được dùng để thể hiện sự bất ngờ, ngạc nhiên.

'I never thought my friend would get married again but I just received her wedding invitation. I'll be a monkey's uncle.'

'If he does not resign as chairman of the council after all the mess he made, I'll be a monkey's uncle.'

Tham gia vào Learn English Facebook page để học tiếng Anh mỗi ngày.